这是他人生中的一个重要转折。
Zhè shì tā rénshēng zhōng de yí gè zhòngyào zhuǎnzhé.
Đây là một bước ngoặt quan trọng trong cuộc đời anh ấy.
This was an important turning point in his life.
“转折” (bước ngoặt, chuyển hướng) hay dùng như danh từ chỉ thay đổi lớn về hướng đi của sự việc: “一个 重要 的 转折”, “人生 的 转折”. Cũng làm động từ: “形势 发生 转折”. Trong ngữ pháp, quan hệ “转折” là quan hệ đối lập, nối bằng “但是”, “可是”.
转折 viết sang phồn thể là 轉折 zhuǎn zhé.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.