这个座位是我的。
Zhège zuòwèi shì wǒ de.
Cái ghế này là của tôi.
This seat is mine.
“座位” (chỗ ngồi) là danh từ, lượng từ “个”. Hay gặp: “找 座位” (tìm chỗ ngồi), “这个 座位 是 我的”, “让 座位” (nhường chỗ). Trên xe, rạp chiếu phim, chỗ ngồi đã đặt trước cũng gọi là “座位”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.