这家餐厅的位置很好找。
Zhè jiā cāntīng de wèizhì hěn hǎo zhǎo.
Vị trí của nhà hàng này rất dễ tìm.
The location of this restaurant is easy to find.
"位置" (vị trí, chỗ) là danh từ: "位置 很 好", "找 位置" (tìm chỗ). Còn chỉ chỗ ngồi: "这个 位置 有 人 吗?" (chỗ này có ai ngồi chưa?), và vị trí, địa vị trong công việc, xã hội.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.