Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 位置

位置

wèi zhi
Âm Hán-Việt: vị trí
HSK 3.0 cấp 5
vị trí
position

Ví dụ câu

这家餐厅的位置很好找。

Zhè jiā cāntīng de wèizhì hěn hǎo zhǎo.

Vị trí của nhà hàng này rất dễ tìm.

The location of this restaurant is easy to find.

Cách dùng từ này

"位置" (vị trí, chỗ) là danh từ: "位置 很 好", "找 位置" (tìm chỗ). Còn chỉ chỗ ngồi: "这个 位置 有 人 吗?" (chỗ này có ai ngồi chưa?), và vị trí, địa vị trong công việc, xã hội.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →