Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 位于

位于

wèi yú
Âm Hán-Việt: vị vu
HSK 3.0 cấp 5
nằm ở, tọa lạc tại
to be located at

Ví dụ câu

学校位于市中心。

Xuéxiào wèiyú shì zhōngxīn.

Trường học nằm ở trung tâm thành phố.

The school is located in the city center.

Cách dùng từ này

"位于" (nằm ở, toạ lạc tại) là động từ văn viết, theo sau là địa điểm: "学校 位于 市 中心". Hay dùng trong giới thiệu địa lý, du lịch. Khẩu ngữ nói "在": "学校 在 市 中心".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

位于 viết sang phồn thể là 位於 wèi yú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →