请设置你的密码。
Qǐng shèzhì nǐ de mìmǎ.
Hãy thiết lập mật khẩu của bạn.
Please set your password.
Động từ, nghĩa là cài đặt, thiết lập. Đối tượng đứng sau: “设置 密码” (đặt mật khẩu), “设置 闹钟” (đặt báo thức). Danh từ “设置” còn chỉ phần “cài đặt” trong điện thoại, phần mềm. Khác “设立” dùng cho việc lập tổ chức, cơ quan.
设置 viết sang phồn thể là 設置 shè zhì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.