Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 形势

形势

xíng shì
Âm Hán-Việt: hình thế
HSK 3.0 cấp 5
tình hình, hình thế
circumstances

Ví dụ câu

目前的形势对我们有利。

Mùqián de xíngshì duì wǒmen yǒulì.

Tình hình hiện tại có lợi cho chúng ta.

The current situation is favorable for us.

Cách dùng từ này

"形势" (tình hình, cục diện) là danh từ, hay dùng cho tình hình chung, lớn: "当前 形势", "经济 形势", "形势 很 好". Khác "情况" (tình huống, dùng cho việc cụ thể, nhỏ) và "形式" (hình thức, đọc giống hệt xíngshì).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

形势 viết sang phồn thể là 形勢 xíng shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →