Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 趋势

趋势

qū shì
Âm Hán-Việt: xu thế
HSK 3.0 cấp 5
xu thế, xu hướng
trend

Ví dụ câu

这个趋势很明显。

Zhège qūshì hěn míngxiǎn.

Xu hướng này rất rõ ràng.

This trend is very obvious.

Cách dùng từ này

“趋势” (xu thế, xu hướng) là danh từ, chỉ hướng phát triển của sự việc theo thời gian. Mẫu hay gặp: “有 … 的 趋势” (có xu hướng …), “发展 趋势”, “上升 趋势”, “趋势 很 明显”. Gần với “形势” (tình hình): “形势” là cục diện hiện tại, “趋势” là chiều hướng sắp tới.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

趋势 viết sang phồn thể là 趨勢 qū shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →