这个趋势很明显。
Zhège qūshì hěn míngxiǎn.
Xu hướng này rất rõ ràng.
This trend is very obvious.
“趋势” (xu thế, xu hướng) là danh từ, chỉ hướng phát triển của sự việc theo thời gian. Mẫu hay gặp: “有 … 的 趋势” (có xu hướng …), “发展 趋势”, “上升 趋势”, “趋势 很 明显”. Gần với “形势” (tình hình): “形势” là cục diện hiện tại, “趋势” là chiều hướng sắp tới.
趋势 viết sang phồn thể là 趨勢 qū shì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.