Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 心肠

心肠

xīn cháng
Âm Hán-Việt: tâm trường
HSK 3.0 cấp 9
tấm lòng
heart

Ví dụ câu

她心肠很好。

Tā xīncháng hěn hǎo.

Cô ấy có tấm lòng tốt.

She has a kind heart.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

心肠 viết sang phồn thể là 心腸 xīn cháng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →