Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 思前想后

思前想后

sī qián xiǎng hòu
Âm Hán-Việt: tư tiền tưởng hậu
HSK 3.0 cấp 9
suy nghĩ trước sau
to consider past cause and future effect (idiom)

Ví dụ câu

他思前想后,决定不去。

Tā sī qián xiǎng hòu, juédìng bú qù.

Anh ấy suy nghĩ trước sau, quyết định không đi.

He thought it over and decided not to go.

Cách dùng từ này

"思前想后" (nghĩ trước nghĩ sau) là thành ngữ, chỉ việc cân nhắc đi cân nhắc lại trước khi quyết định. Làm vị ngữ, vế sau thường nói kết quả: "思前想后" rồi "决定不去". Hay dùng cho việc khó quyết, có khi kèm lo lắng, do dự.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

思前想后 viết sang phồn thể là 思前想後 sī qián xiǎng hòu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →