Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 思绪

思绪

sī xù
Âm Hán-Việt: tư tự
HSK 3.0 cấp 7
mạch suy nghĩ/tâm trạng
train of thought

Ví dụ câu

她的思绪很乱,无法集中。

Tā de sīxù hěn luàn, wúfǎ jízhōng.

Mạch suy nghĩ của cô ấy rất rối, không thể tập trung.

Her thoughts are messy and she can't concentrate.

Cách dùng từ này

“思绪” là danh từ, chỉ mạch suy nghĩ, tâm trạng; thường đứng sau chủ ngữ và có thể đi kèm với tính từ “很乱”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

思绪 viết sang phồn thể là 思緒 sī xù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →