她的思绪很乱,无法集中。
Tā de sīxù hěn luàn, wúfǎ jízhōng.
Mạch suy nghĩ của cô ấy rất rối, không thể tập trung.
Her thoughts are messy and she can't concentrate.
“思绪” là danh từ, chỉ mạch suy nghĩ, tâm trạng; thường đứng sau chủ ngữ và có thể đi kèm với tính từ “很乱”.
思绪 viết sang phồn thể là 思緒 sī xù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.