Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 急诊

急诊

jí zhěn
Âm Hán-Việt: cấp chẩn
HSK 3.0 cấp 5
cấp cứu
to give or receive urgent medical treatment

Ví dụ câu

他去了急诊室。

Tā qù le jízhěn shì.

Anh ấy đã đến phòng cấp cứu.

He went to the emergency room.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

急诊 viết sang phồn thể là 急診 jí zhěn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →