她穿得很性感。
Tā chuān de hěn xìnggǎn.
Cô ấy ăn mặc rất gợi cảm.
She dresses very sexy.
Tính từ, nghĩa là “gợi cảm, quyến rũ”, tả ngoại hình, cách ăn mặc, giọng nói. Hay làm bổ ngữ sau “得”: “穿得 很性感” (ăn mặc gợi cảm), hoặc vị ngữ sau “很”. Nên dùng tế nhị, tránh nói với người không thân.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.