她用扇子扇风。
Tā yòng shànzi shān fēng.
Cô ấy dùng quạt để quạt gió.
She fans herself with a fan.
Danh từ, cái quạt cầm tay. Lượng từ 把: yì bǎ shànzi. Hay gặp: 扇子扇风 (dùng quạt quạt gió). Chữ 扇 còn làm động từ đọc shān (quạt), như trong 扇风.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.