警察扣留了他的车。
Jǐngchá kòuliú le tā de chē.
Cảnh sát đã tạm giữ xe của anh ta.
The police impounded his car.
"扣留" (tạm giữ) là động từ, đối tượng có thể là người hoặc đồ vật như xe, hộ chiếu: "扣留了 他的车". Chủ thể thường là cơ quan chức năng. Gần nghĩa kòuyā (tạm giữ, kê biên) hay gặp trong văn bản pháp lý.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.