Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 投掷

投掷

tóu zhì
Âm Hán-Việt: đầu trịch
HSK 3.0 cấp 7
ném/phóng
to throw sth a long distance

Ví dụ câu

他投掷球很远。

Tā tóuzhì qiú hěn yuǎn.

Anh ấy ném bóng rất xa.

He throws the ball very far.

Cách dùng từ này

"投掷" (ném, phóng) là động từ trang trọng, hay dùng trong thể thao và tin tức, như các môn ném đĩa, đẩy tạ, ném lao. Đời thường ném đồ vật thì dùng "扔" hoặc "投".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →