Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 投机

投机

tóu jī
Âm Hán-Việt: đầu cơ
HSK 3.0 cấp 7
đầu cơ
to speculate (on financial markets)

Ví dụ câu

他在股票市场投机。

Tā zài gǔpiào shìchǎng tóujī.

Anh ta đầu cơ trên thị trường chứng khoán.

He speculates in the stock market.

Cách dùng từ này

"投机" có hai nghĩa. Thứ nhất là động từ "đầu cơ", kiếm lời nhờ biến động giá: "在 股票市场 投机", thường mang ý chê. Thứ hai là tính từ "hợp ý, nói chuyện ăn ý", như tán dé hěn tóujī. Khác "投资" (đầu tư) là bỏ vốn làm ăn lâu dài.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

投机 viết sang phồn thể là 投機 tóu jī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →