他在股票市场投机。
Tā zài gǔpiào shìchǎng tóujī.
Anh ta đầu cơ trên thị trường chứng khoán.
He speculates in the stock market.
"投机" có hai nghĩa. Thứ nhất là động từ "đầu cơ", kiếm lời nhờ biến động giá: "在 股票市场 投机", thường mang ý chê. Thứ hai là tính từ "hợp ý, nói chuyện ăn ý", như tán dé hěn tóujī. Khác "投资" (đầu tư) là bỏ vốn làm ăn lâu dài.
投机 viết sang phồn thể là 投機 tóu jī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.