Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 抨击

抨击

pēng jī
Âm Hán-Việt: phanh kích
HSK 3.0 cấp 9
công kích/chỉ trích
to attack (verbally or in writing)

Ví dụ câu

评论家抨击了这部作品的缺陷。

Pínglùnjiā pēngjíle zhè bù zuòpǐn de quēxiàn.

Nhà phê bình đã công kích những khiếm khuyết của tác phẩm này.

Critics attacked the flaws of this work.

Cách dùng từ này

Động từ (văn viết), công kích, chỉ trích gay gắt bằng lời nói hoặc bài viết. Hay gặp: 强烈 + 抨击, 公开 + 抨击, 受到 + 抨击. Khác 批评 (phê bình, nhẹ hơn, có thể mang ý góp ý xây dựng).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

抨击 viết sang phồn thể là 抨擊 pēng jī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →