Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 担保

担保

dān bǎo
Âm Hán-Việt: đảm bảo
HSK 3.0 cấp 7
bảo lãnh
to guarantee

Ví dụ câu

他为我担保贷款。

Tā wèi wǒ dānbǎo dàikuǎn.

Anh ấy bảo lãnh khoản vay cho tôi.

He guaranteed the loan for me.

Cách dùng từ này

"担保" (bảo lãnh, đảm bảo) là động từ, hay dùng với "为" chỉ người được bảo lãnh: "为我担保 贷款". Cũng làm danh từ: "提供 担保". Trong khẩu ngữ "我 担保" nghĩa là "tôi xin bảo đảm". Khác "保证" (cam đoan) dùng rộng trong đời thường; "担保" thường gắn với trách nhiệm tài chính, pháp lý.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

担保 viết sang phồn thể là 擔保 dān bǎo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →