他为我担保贷款。
Tā wèi wǒ dānbǎo dàikuǎn.
Anh ấy bảo lãnh khoản vay cho tôi.
He guaranteed the loan for me.
"担保" (bảo lãnh, đảm bảo) là động từ, hay dùng với "为" chỉ người được bảo lãnh: "为我担保 贷款". Cũng làm danh từ: "提供 担保". Trong khẩu ngữ "我 担保" nghĩa là "tôi xin bảo đảm". Khác "保证" (cam đoan) dùng rộng trong đời thường; "担保" thường gắn với trách nhiệm tài chính, pháp lý.
担保 viết sang phồn thể là 擔保 dān bǎo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.