Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 招投标

招投标

zhāo tóu biāo
Âm Hán-Việt: chiêu đầu tiêu
HSK 3.0 cấp 6
mời thầu và đấu thầu
bid inviting and bid offering

Ví dụ câu

公司做招投标工作。

Gōngsī zuò zhāo tóu biāo gōngzuò.

Công ty làm công việc mời thầu và đấu thầu.

The company does bidding work.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

招投标 viết sang phồn thể là 招投標 zhāo tóu biāo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →