这首歌在排行榜上。
Zhè shǒu gē zài páihángbǎng shàng.
Bài hát này đang ở trên bảng xếp hạng.
This song is on the chart.
“排行榜” (bảng xếp hạng) là danh từ. Muốn nói có mặt trên bảng thì dùng “在 排行榜 上” hoặc “上 排行榜”; đứng đầu bảng là “排行榜 第一”. Hay gặp với bài hát, phim, sách bán chạy. Khác “排名”: “排名” là thứ hạng của từng người, từng mục (“排名 第三”), còn “排行榜” là cả tấm bảng.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.