Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 推移

推移

tuī yí
Âm Hán-Việt: suy di
HSK 3.0 cấp 9
trôi qua/tiến triển
to elapse or pass

Ví dụ câu

随着时间的推移,他忘了这件事。

Suízhe shíjiān de tuīyí, tā wàng le zhè jiàn shì.

Theo thời gian trôi qua, anh ấy quên mất việc này.

As time went by, he forgot about this matter.

Cách dùng từ này

"推移" là động từ, nghĩa là "trôi qua, tiến triển theo thời gian". Thường xuất hiện trong cấu trúc "随着...的推移" (theo thời gian trôi qua). Người học thường nhầm "推迟" (hoãn lại).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →