Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 推卸

推卸

tuī xiè
Âm Hán-Việt: suy tá
HSK 3.0 cấp 9
thoái thác/đùn đẩy trách nhiệm
to avoid (esp. responsibility)

Ví dụ câu

他总想推卸责任。

Tā zǒng xiǎng tuī xiè zérèn.

Anh ấy luôn muốn thoái thác trách nhiệm.

He always tries to shirk responsibility.

Cách dùng từ này

“推卸” (thoái thác, đùn đẩy) là động từ, tân ngữ gần như luôn là “责任”: “推卸 责任” (đùn đẩy trách nhiệm). Hay đi với “总”, “想”, “不能”. Gần “推辞” (từ chối), nhưng “推辞” là khéo từ chối lời mời, chức vụ, quà tặng, còn “推卸” là trút trách nhiệm cho người khác.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →