我推荐你看这本书。
Wǒ tuījiàn nǐ kàn zhè běn shū.
Tôi đề xuất bạn đọc cuốn sách này.
I recommend you read this book.
"推荐" (tuījiàn, giới thiệu, đề xuất) là động từ, nghĩa là tiến cử người hoặc vật mình thấy tốt: "我 推荐 你 看 这 本 书", "给 你 推荐 一 本 书". Khác "介绍" (giới thiệu, cho biết thông tin nói chung); "推荐" có thêm ý khuyên nên chọn.
推荐 viết sang phồn thể là 推薦 tuī jiàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.