公司推出了新产品。
Gōngsī tuīchūle xīn chǎnpǐn.
Công ty đã giới thiệu sản phẩm mới.
The company launched a new product.
"推出" (tung ra, giới thiệu ra mắt) là động từ, chủ ngữ thường là công ty, hãng, nhà hàng; tân ngữ là thứ mới: "推出 新 产品" (tung ra sản phẩm mới), "推出 新 服务". Hay đi với "了" và các chữ chỉ thời điểm như "最近", "今年". Đây là đưa ra thị trường, công chúng; còn nêu ý kiến, đề nghị thì dùng "提出".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.