比赛结果明天揭晓。
Bǐsài jiéguǒ míngtiān jiēxiǎo.
Kết quả thi đấu sẽ được công bố vào ngày mai.
The competition results will be announced tomorrow.
“揭晓” (công bố, lộ rõ) là động từ, thường không mang tân ngữ; chủ ngữ là kết quả, đáp án, giải thưởng đang được chờ đợi: “比赛 结果 明天 揭晓”, “答案 揭晓 了”. Khác “公布”: “公布” mang được tân ngữ (“公布 成绩”) và dùng cho mọi thông báo chính thức; “揭晓” mang cảm giác hồi hộp, chờ xem kết quả.
揭晓 viết sang phồn thể là 揭曉 jiē xiǎo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.