Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 揭发

揭发

jiē fā
Âm Hán-Việt: yết phát
HSK 3.0 cấp 7
vạch trần/tố cáo
to expose

Ví dụ câu

他揭发了公司的贪污行为。

Tā jiēfā le gōngsī de tānwū xíngwéi.

Anh ấy đã tố cáo hành vi tham nhũng của công ty.

He exposed the company's corruption.

Cách dùng từ này

“揭发” (tố giác, vạch trần) là động từ, tân ngữ là hành vi sai trái hoặc người làm sai: “揭发 了 公司 的 贪污 行为”, “揭发 问题”. Thường là đem chuyện sai trái báo cho cấp trên hoặc cơ quan chức năng. Khác “揭露”: “揭露” rộng hơn, là làm lộ ra sự thật, bản chất, bí mật bị che giấu (“揭露 真相”); “揭发” nhấn vào tố cáo người làm sai.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

揭发 viết sang phồn thể là 揭發 jiē fā.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →