他揭发了公司的贪污行为。
Tā jiēfā le gōngsī de tānwū xíngwéi.
Anh ấy đã tố cáo hành vi tham nhũng của công ty.
He exposed the company's corruption.
“揭发” (tố giác, vạch trần) là động từ, tân ngữ là hành vi sai trái hoặc người làm sai: “揭发 了 公司 的 贪污 行为”, “揭发 问题”. Thường là đem chuyện sai trái báo cho cấp trên hoặc cơ quan chức năng. Khác “揭露”: “揭露” rộng hơn, là làm lộ ra sự thật, bản chất, bí mật bị che giấu (“揭露 真相”); “揭发” nhấn vào tố cáo người làm sai.
揭发 viết sang phồn thể là 揭發 jiē fā.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.