Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 操控

操控

cāo kòng
Âm Hán-Việt: thao khống
HSK 3.0 cấp 9
điều khiển/kiểm soát
to control

Ví dụ câu

他用遥控器操控玩具车。

Tā yòng yáokòngqì cāokòng wánjùchē.

Anh ấy dùng điều khiển từ xa để điều khiển xe đồ chơi.

He controls the toy car with a remote control.

Cách dùng từ này

“操控” (điều khiển, chi phối) là động từ, tân ngữ là máy móc hoặc tình hình: “用 遥控器 操控 玩具车”. Nghĩa bóng là chi phối người, thị trường; gần “操纵” (thao túng), nhưng “操纵” mang sắc thái tiêu cực rõ hơn. “控制” (kiểm soát) thì nhấn vào giữ trong phạm vi.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →