Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 支出

支出

zhī chū
Âm Hán-Việt: chi xuất
HSK 3.0 cấp 6
chi tiêu/chi phí
to spend

Ví dụ câu

这个月支出很多。

Zhège yuè zhīchū hěn duō.

Tháng này chi tiêu nhiều.

This month's expenses are high.

Cách dùng từ này

“支出” (khoản chi, chi ra) là danh từ, cũng dùng như động từ, đối lập với “收入”. Hay gặp: “这个 月 支出 很多”, “减少 支出”, “收入 和 支出”. Sắc thái tài chính, hơi trang trọng. Khẩu ngữ thường nói “花 钱” cho việc tiêu tiền hằng ngày.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →