Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 无家可归

无家可归

wú jiā kě guī
Âm Hán-Việt: vô gia khả quy
HSK 3.0 cấp 9
vô gia cư/không chốn nương thân
homeless

Ví dụ câu

他无家可归。

Tā wú jiā kě guī.

Anh ấy vô gia cư.

He is homeless.

Cách dùng từ này

“无家可归” (không nhà để về, vô gia cư) là thành ngữ làm vị ngữ hoặc định ngữ: “他 无家可归”, “无家可归 的人”. Nghĩa là không có chỗ ở, không phải là không có gia đình. Hay gặp khi nói về người mất nhà sau thiên tai.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

无家可归 viết sang phồn thể là 無家可歸 wú jiā kě guī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →