Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 无辜

无辜

wú gū
Âm Hán-Việt: vô cô
HSK 3.0 cấp 7
vô tội
innocent

Ví dụ câu

他是无辜的。

Tā shì wúgū de.

Anh ấy vô tội.

He is innocent.

Cách dùng từ này

“无辜” (vô tội) là tính từ, cũng làm danh từ. Làm tính từ hay đi với “是…的”: “他 是 无辜 的” (anh ấy vô tội), hoặc làm định ngữ: “无辜 的 人”. Làm danh từ chỉ người vô tội: “伤害 无辜” (làm hại người vô tội). Vẻ mặt ngây thơ như mình chẳng làm gì cũng tả bằng “无辜”. Trái nghĩa là “有罪” (có tội).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

无辜 viết sang phồn thể là 無辜 wú gū.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →