这是快乐的时刻。
Zhè shì kuàilè de shíkè.
Đây là thời khắc vui vẻ.
This is a happy moment.
"时刻" có hai cách dùng. Là danh từ: thời khắc, khoảnh khắc quan trọng, thường có định ngữ đứng trước: "快乐 的 时刻", "关键 时刻" (thời khắc then chốt). Là phó từ: luôn luôn, lúc nào cũng, đứng trước động từ: "时刻 准备 着". Khác "时候" (lúc, khi) dùng thường ngày; "时刻" trang trọng, nhấn một thời điểm đặc biệt.
时刻 viết sang phồn thể là 時刻 shí kè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.