Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 旷课

旷课

kuàng kè
Âm Hán-Việt: khoáng khoá
HSK 3.0 cấp 7
trốn học
to play truant

Ví dụ câu

他上个星期旷课了两天。

Tā shàng ge xīngqī kuàngkè le liǎng tiān.

Tuần trước anh ấy trốn học hai ngày.

He skipped class for two days last week.

Cách dùng từ này

"旷课" (trốn học, nghỉ học không phép) là động từ li hợp (旷 + 课), không mang thêm tân ngữ: "他 旷课 了", "旷课 三 天"; số tiết có thể chen vào giữa: "旷 了 两 节 课". Nghỉ có xin phép thì gọi là "请假", không gọi là "旷课". Với đi làm, bỏ việc không phép là "kuànggōng".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

旷课 viết sang phồn thể là 曠課 kuàng kè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →