Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 晕倒

晕倒

yūn dǎo
Âm Hán-Việt: vựng đảo
HSK 3.0 cấp 8
ngất xỉu
to faint

Ví dụ câu

她突然晕倒了。

Tā tūrán yūndǎo le.

Cô ấy đột nhiên ngất xỉu.

She suddenly fainted.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa là ngất xỉu, ngã quỵ vì choáng. Không mang tân ngữ, thường có "了" sau: "晕倒了". Hay đi với trạng từ chỉ sự bất ngờ: "突然 晕倒", hoặc nêu nơi chốn trước: "在 路上 晕倒了". Chữ "晕" (yūn) một mình là chóng mặt.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

晕倒 viết sang phồn thể là 暈倒 yūn dǎo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →