我们暂且休息一下。
Wǒmen zànqiě xiūxi yíxià.
Chúng ta tạm thời nghỉ một chút.
Let's take a break for now.
"暂且" (tạm thời, tạm) là phó từ, chỉ đứng trước động từ, ý là trước mắt cứ làm vậy đã rồi tính sau: "我们 暂且 休息 一下", "这个 问题 暂且 不 谈" (vấn đề này tạm gác lại). Gần nghĩa khẩu ngữ "先". "暂时" cũng là tạm thời nhưng còn làm định ngữ được ("暂时 的 困难"), còn "暂且" thì không.
暂且 viết sang phồn thể là 暫且 zàn qiě.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.