暴露
bào lù
Âm Hán-Việt: bạo lộ
HSK 3.0 cấp 6
Ví dụ câu
他的秘密暴露了。
Tā de mìmì bàolù le.
Bí mật của anh ấy bị lộ ra.
His secret was exposed.
Các chữ trong từ này gồm phần nào
- 暴: 日 nhật; 共 cộng; 水 thuỷ
- 露: 雨 vũ; 路 lộ
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.