Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 暴雨

暴雨

bào yǔ
Âm Hán-Việt: bạo vũ
HSK 3.0 cấp 5
mưa to, mưa lớn
torrential rain, rainstorm

Ví dụ câu

今天有暴雨。

Jīntiān yǒu bàoyǔ.

Hôm nay có mưa to.

There is heavy rain today.

Cách dùng từ này

"暴雨" (mưa to, mưa lớn) là danh từ, lượng từ "场": "下 了 一 场 暴雨". Hay đi với "下", "遇到" và gặp nhiều trong bản tin thời tiết. Mạnh hơn "大雨"; mưa to kèm gió mạnh thì gọi là "暴风雨".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →