今天有暴雨。
Jīntiān yǒu bàoyǔ.
Hôm nay có mưa to.
There is heavy rain today.
"暴雨" (mưa to, mưa lớn) là danh từ, lượng từ "场": "下 了 一 场 暴雨". Hay đi với "下", "遇到" và gặp nhiều trong bản tin thời tiết. Mạnh hơn "大雨"; mưa to kèm gió mạnh thì gọi là "暴风雨".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.