Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 期中

期中

qī zhōng
Âm Hán-Việt: kì trung
HSK 3.0 cấp 4
giữa kỳ, thi giữa kỳ
interim, midterm

Ví dụ câu

我们下周有期中考试。

Wǒmen xià zhōu yǒu qīzhōng kǎoshì.

Tuần sau chúng tôi có thi giữa kỳ.

We have a midterm exam next week.

Cách dùng từ này

"期中" (giữa kỳ học) là danh từ, chủ yếu đứng trước "考试" thành "期中考试" (thi giữa kỳ). Trong lời nói của học sinh hay rút gọn chỉ còn "期中". Đối lập với "期末" (cuối kỳ).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →