Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 途中

途中

tú zhōng
Âm Hán-Việt: đồ trung
HSK 3.0 cấp 4
trên đường, dọc đường
en route

Ví dụ câu

他在途中遇到了朋友。

Tā zài túzhōng yùdào le péngyou.

Anh ấy gặp bạn trên đường đi.

He met a friend on the way.

Cách dùng từ này

"途中" (trên đường, dọc đường) là danh từ chỉ quãng thời gian đang đi đường, hay đi với "在" làm trạng ngữ: "他 在途中 遇到了 朋友". Văn nói hay dùng "路上" hơn. Còn "中途" (giữa chừng) nhấn việc dừng lại, bỏ dở giữa quá trình: "中途 放弃".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →