Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 本质

本质

běn zhì
Âm Hán-Việt: bản chất
HSK 3.0 cấp 5
bản chất
essence

Ví dụ câu

要看清问题的本质。

Yào kànqīng wèntí de běnzhì.

Cần nhìn thấu bản chất của vấn đề.

We need to see the essence of the problem clearly.

Cách dùng từ này

"本质" (bản chất) là danh từ, hay đi sau "的": "问题 的 本质", "事物 的 本质". Làm trạng ngữ: "本质 上" (về bản chất). Đối lập với "现象" (hiện tượng): "透过 现象 看 本质" (nhìn qua hiện tượng thấy bản chất).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

本质 viết sang phồn thể là 本質 běn zhì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →