Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 松树

松树

sōng shù
Âm Hán-Việt: tùng thụ
HSK 3.0 cấp 7
cây thông
pine, pine tree

Ví dụ câu

山上有很多松树。

Shān shàng yǒu hěn duō sōngshù.

Trên núi có nhiều cây thông.

There are many pine trees on the mountain.

Cách dùng từ này

"松树" (cây thông) là danh từ, lượng từ "棵": "一 棵 松树", "山上 有 很多 松树". Trong văn hoá Trung Hoa, cây thông tượng trưng cho sự kiên cường và trường thọ, hay đi cùng "柏树" (cây bách). Cây thông trang trí dịp Giáng sinh thì gọi là "shèngdànshù".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

松树 viết sang phồn thể là 松樹 sōng shù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →