Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 松绑

松绑

sōng bǎng
Âm Hán-Việt: tùng bang
HSK 3.0 cấp 9
tháo dây/nới lỏng
to untie

Ví dụ câu

政府给企业松绑。

Zhèngfǔ gěi qǐyè sōngbǎng.

Chính phủ nới lỏng cho doanh nghiệp.

The government deregulated businesses.

Cách dùng từ này

“松绑” (cởi trói; nới lỏng ràng buộc) là động từ li hợp, không mang tân ngữ trực tiếp; đối tượng được nới đưa lên trước bằng “给” hoặc “为”: “政府 给 企业 松绑” (nới lỏng quy định cho doanh nghiệp). Nghĩa đen là cởi dây trói cho người.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

松绑 viết sang phồn thể là 鬆綁 sōng bǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →