政府给企业松绑。
Zhèngfǔ gěi qǐyè sōngbǎng.
Chính phủ nới lỏng cho doanh nghiệp.
The government deregulated businesses.
“松绑” (cởi trói; nới lỏng ràng buộc) là động từ li hợp, không mang tân ngữ trực tiếp; đối tượng được nới đưa lên trước bằng “给” hoặc “为”: “政府 给 企业 松绑” (nới lỏng quy định cho doanh nghiệp). Nghĩa đen là cởi dây trói cho người.
松绑 viết sang phồn thể là 鬆綁 sōng bǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.