Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 标语

标语

biāo yǔ
Âm Hán-Việt: tiêu ngữ
HSK 3.0 cấp 8
khẩu hiệu
written slogan

Ví dụ câu

墙上贴着标语。

Qiáng shàng tiē zhe biāoyǔ.

Trên tường dán khẩu hiệu.

Slogans are posted on the wall.

Cách dùng từ này

"标语" (khẩu hiệu) là danh từ, chỉ câu ngắn viết lên băng rôn, tường, biển để kêu gọi, nhắc nhở. Lượng từ thường là "条" hoặc "幅". Hay đi với "贴", "挂", "写": "墙上 贴着 标语". Gần nghĩa "口号" (khẩu hiệu): "口号" là câu để hô to, còn "标语" là chữ viết treo dán. Khác "标志" (biểu tượng, dấu hiệu) vốn là hình, ký hiệu.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

标语 viết sang phồn thể là 標語 biāo yǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →