墙上贴着标语。
Qiáng shàng tiē zhe biāoyǔ.
Trên tường dán khẩu hiệu.
Slogans are posted on the wall.
"标语" (khẩu hiệu) là danh từ, chỉ câu ngắn viết lên băng rôn, tường, biển để kêu gọi, nhắc nhở. Lượng từ thường là "条" hoặc "幅". Hay đi với "贴", "挂", "写": "墙上 贴着 标语". Gần nghĩa "口号" (khẩu hiệu): "口号" là câu để hô to, còn "标语" là chữ viết treo dán. Khác "标志" (biểu tượng, dấu hiệu) vốn là hình, ký hiệu.
标语 viết sang phồn thể là 標語 biāo yǔ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.