他喜欢欣赏古典音乐。
Tā xǐhuān xīnshǎng gǔdiǎn yīnyuè.
Anh ấy thích thưởng thức nhạc cổ điển.
He likes to appreciate classical music.
"欣赏" có hai nghĩa. Thưởng thức cái đẹp: "欣赏 音乐", "欣赏 风景". Đánh giá cao, quý mến một người hay phẩm chất của họ: "老板 很 欣赏 他". Khác "享受" (tận hưởng): "享受" thiên về hưởng thụ sung sướng, "欣赏" thiên về cảm nhận cái đẹp, cái hay.
欣赏 viết sang phồn thể là 欣賞 xīn shǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.