Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 奖赏

奖赏

jiǎng shǎng
Âm Hán-Việt: tưởng thưởng
HSK 3.0 cấp 7
phần thưởng
reward

Ví dụ câu

他得到了丰厚的奖赏。

Tā dé dào le fēng hòu de jiǎng shǎng.

Anh ấy nhận được phần thưởng hậu hĩnh.

He received a generous reward.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

奖赏 viết sang phồn thể là 獎賞 jiǎng shǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →