Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 颁奖

颁奖

bān jiǎng
Âm Hán-Việt: ban tưởng
HSK 3.0 cấp 7
trao giải thưởng
to confer an award

Ví dụ câu

校长颁奖给学生。

Xiàozhǎng bānjiǎng gěi xuéshēng.

Hiệu trưởng trao giải cho học sinh.

The principal awarded the prize to the student.

Cách dùng từ này

“颁奖” là động từ li hợp (颁 + 奖), nghĩa là trao giải thưởng. Vì đã có “奖” nên không thêm tân ngữ vật; người nhận đi với “给” hoặc “为”: “颁奖 给 学生”, “为 冠军 颁奖”. Hay làm định ngữ: lễ trao giải (bānjiǎng diǎnlǐ). So với “颁发”: “颁发” mang tân ngữ cụ thể như bằng khen, giấy chứng nhận.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

颁奖 viết sang phồn thể là 頒獎 bān jiǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →