Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 气魄

气魄

qì pò
Âm Hán-Việt: khí phách
HSK 3.0 cấp 7
khí phách/nghị lực
spirit

Ví dụ câu

他做事很有气魄。

Tā zuò shì hěn yǒu qìpò.

Anh ấy làm việc rất có khí phách.

He does things with great boldness.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là khí phách, tầm vóc, sự hào hùng (của người hoặc công trình, tác phẩm). Hay gặp: "有 气魄", "很有气魄" (như câu ví dụ), "气魄 很大". Gần nghĩa "气势": "气势" là thế mạnh toát ra bên ngoài, "气魄" thiên về tầm nhìn, dám nghĩ dám làm.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

气魄 viết sang phồn thể là 氣魄 qì pò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →