她的眼睛水灵灵的。
Tā de yǎnjīng shuǐlínglíng de.
Đôi mắt cô ấy tươi tắn.
Her eyes are bright and lively.
"水灵灵" (long lanh, tươi mọng) là tính từ dạng lặp ABB, tả mắt to trong và sáng, làn da mịn màng, hoặc rau quả tươi mọng nước. Dạng ABB không đi với "很", "非常"; thường thêm "的" phía sau: "眼睛 水灵灵 的", "水灵灵 的 大 眼睛".
水灵灵 viết sang phồn thể là 水靈靈 shuǐ líng líng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.