她的手很灵巧。
Tā de shǒu hěn língqiǎo.
Tay cô ấy rất khéo léo.
Her hands are very nimble.
"灵巧" (khéo léo, nhanh nhẹn) là tính từ, tả tay chân, động tác hoặc đồ vật linh hoạt, khéo: "她 的 手 很 灵巧", "灵巧 的 双手". Thành ngữ liên quan: "心灵手巧" (sáng dạ khéo tay). Gần nghĩa "灵活" nhưng "灵活" dùng rộng hơn, cả cho đầu óc và cách xử lý việc.
灵巧 viết sang phồn thể là 靈巧 líng qiǎo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.