Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 淹没

淹没

yān mò
Âm Hán-Việt: yêm một
HSK 3.0 cấp 6
nhấn chìm/ngập lụt
to submerge

Ví dụ câu

洪水淹没了整个村庄。

Hóngshuǐ yānmòle zhěnggè cūnzhuāng.

Lũ lụt đã nhấn chìm cả ngôi làng.

The flood submerged the entire village.

Cách dùng từ này

"淹没" (nhấn chìm, làm ngập) là động từ, chủ ngữ thường là nước, lũ, tân ngữ là nơi bị ngập: "洪水 淹没了 整个 村庄" (lũ nhấn chìm cả ngôi làng). Nghĩa bóng: tiếng nói, cá nhân bị chìm lấp giữa đám đông. Chú ý chữ "没" ở đây đọc là mò (chìm), không đọc méi như trong "没有".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

淹没 viết sang phồn thể là 淹沒 yān mò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →