Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 渴望

渴望

kě wàng
Âm Hán-Việt: khát vọng
HSK 3.0 cấp 6
khao khát
to thirst for

Ví dụ câu

她渴望得到认可和尊重。

Tā kěwàng dédào rènkě hé zūnzhòng.

Cô ấy khát khao được công nhận và tôn trọng.

She craves recognition and respect.

Cách dùng từ này

"渴望" (khao khát) là động từ, tân ngữ thường là cụm động từ: "渴望 得到认可" (khao khát được công nhận), hoặc danh từ trừu tượng như "渴望 自由". Mạnh hơn nhiều so với "希望" (hy vọng), sắc thái văn viết. Cũng làm danh từ: "对 知识 的 渴望" (khát khao tri thức).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →